Hướng dẫn về hàng hóa, ngoại tệ, tiền điện tử và các thị trường thay thế.
★
Menu
Hàng hóa Tiền tệ Tiền điện tử Phân tích Tin tức Lịch
Thị trường Chỉ sốCổ phiếu Trái phiếu Ngày lễ Thị trường mới nổi ↗
Quốc gia United States United Kingdom Euro Area Australia Canada Japan China Brazil Russia India Thêm quốc gia
Chỉ tiêu Lãi suất Tỷ lệ lạm phát Tỷ lệ thất nghiệp Tăng trưởng GDP GDP bình quân đầu người Cán cân vãng lai Nợ chính phủ Thêm chỉ tiêu
Dự báo Quốc giaChỉ tiêu
Học & Công cụ Học Hỏi dữ liệu Bộ lọc AI Agents API
Giới thiệu Về chúng tôi Tuyên bố miễn trách nhiệm
Thành viên
GÓI DỮ LIỆU

Tải dữ liệu lịch sử — có sẵn khi đăng ký tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hoá thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng dữ liệu, tích hợp sẵn phần hỗ trợ.

⚡ Chế độ chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ dữ liệu — gọn gàng, nhanh chóng và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ mặc định.

Ngôn ngữ giao diện

Tracking 32 government bond markets. Biggest yield rise today: Slovenia (+0.17 pp to 3.54%); biggest fall: Japan (-0.02 pp to 3.06%).

Tokenization could unleash tens of billions of dollars in trapped capital, Nasdaq CEO says ↗ Nasdaq CEO Adena Friedman said tokenization could free up tens of billions of dollars in trapped capital. CNBC · Oct 09, 06:30 UTC Little relief expected for gas prices ahead of Election Day, according to prediction markets ↗ Gas prices are expected to remain above $4 per gallon on Nov. 3, according to traders on prediction market platform Kalshi. CNBC · Oct 08, 17:51 UTC After a yearslong slump, China's real estate market may be set for a turnaround ↗ A recovery in China's largest cities real estate markets could come as soon as next year, the S&P ratings agency said. CNBC · Oct 08, 09:27 UTC Huawei doubles down on smartphones as EV sales slow ↗ Chinese tech company Huawei wants to rebuild its consumer business after U.S. sanctions halved segment revenue. CNBC · Oct 08, 08:04 UTC Fed officials see another hike coming, but no sign as to when, minutes show ↗ The Federal Reserve on Wednesday released minutes from its Sept. 15-16 policy meeting. CNBC · Oct 07, 18:42 UTC Chart: A look at the S&P 500's remarkable and defiant trip to a new record ↗ The S&P 500 returned to an intraday record Tuesday as tech gains, easing oil prices and Treasury yields helped stocks overcome months of market… CNBC · Oct 06, 22:23 UTC

Hướng dẫn: Giá là báo giá trễ mới nhất. %Chg là mức biến động so với phiên đóng cửa trước. Weekly, Monthly, YTD và YoY so sánh với một tuần trước, một tháng trước, ngày 1 tháng 1 và một năm trước. Thay đổi trái phiếu tính bằng điểm phần trăm (pp). Nhấp vào tên để xem biểu đồ, lịch sử và tin tức; nhấp vào ngôi sao để lưu.

∿ Dự báo
Major10Y Lợi suất Thay đổi TuầnThángYTDYoY Ngày
United States 5.28 ▲ 0.0100pp 0.00pp 0.45pp 1.09pp 1.14pp Oct/07
United Kingdom 4.99 ▲ 0.0568pp — 0.06pp 0.54pp 0.35pp Aug/01 dữ liệu cũ
Japan 3.06 ▼ 0.0250pp 0.00pp 0.17pp 0.95pp 1.36pp Sep/30
Australia 5.01 ▲ 0.0960pp — 0.10pp 0.26pp 0.74pp Aug/01 dữ liệu cũ
Germany 3.54 ▲ 0.0200pp 0.08pp 0.13pp 0.63pp 0.82pp Oct/08
Russia 16.82 ▲ 0.0850pp -0.04pp 0.77pp 2.50pp 1.85pp Oct/08
Canada 3.67 ▲ 0.1277pp — 0.13pp 0.27pp 0.25pp Aug/01 dữ liệu cũ
Italy 3.99 ▲ 0.1052pp — 0.11pp 0.49pp 0.45pp Aug/01 dữ liệu cũ
France 4.00 ▲ 0.1500pp — 0.15pp 0.47pp 0.58pp Aug/01 dữ liệu cũ
Switzerland 0.47 ▼ 0.0100pp — -0.01pp 0.20pp 0.15pp Aug/01 dữ liệu cũ
South Korea 4.29 ▲ 0pp — 0.00pp 0.80pp 1.47pp Aug/01 dữ liệu cũ
Spain 3.63 ▲ 0.0997pp — 0.10pp 0.36pp 0.38pp Aug/01 dữ liệu cũ
Châu Âu Lợi suất Thay đổi TuầnThángYTDYoY Ngày
Netherlands 3.29 ▲ 0.0900pp — 0.09pp 0.35pp 0.41pp Aug/01 dữ liệu cũ
Portugal 3.44 ▲ 0.1100pp — 0.11pp 0.25pp 0.34pp Jul/01 dữ liệu cũ
Greece 3.87 ▲ 0.0800pp — 0.08pp 0.45pp 0.50pp Aug/01 dữ liệu cũ
Austria 3.41 ▲ 0.0886pp — 0.09pp 0.34pp 0.39pp Aug/01 dữ liệu cũ
Belgium 3.76 ▲ 0.1200pp — 0.12pp 0.40pp 0.53pp Aug/01 dữ liệu cũ
Czechia 4.91 ▲ 0.1212pp — 0.12pp 0.45pp 0.56pp Aug/01 dữ liệu cũ
Denmark 3.01 ▲ 0.0820pp — 0.08pp 0.28pp 0.46pp Aug/01 dữ liệu cũ
Finland 3.52 ▲ 0.0949pp — 0.09pp 0.27pp 0.43pp Aug/01 dữ liệu cũ
Hungary 5.46 ▲ 0.1600pp — 0.16pp -1.21pp -1.57pp Aug/01 dữ liệu cũ
Ireland 3.35 ▲ 0.0951pp — 0.10pp 0.29pp 0.41pp Aug/01 dữ liệu cũ
Norway 4.29 ▲ 0.0148pp — 0.01pp 0.16pp 0.41pp Aug/01 dữ liệu cũ
Poland 5.50 ▼ 0.01pp — -0.01pp 0.40pp 0.16pp Jul/01 dữ liệu cũ
Slovakia 3.85 ▲ 0.1199pp — 0.12pp 0.44pp 0.40pp Aug/01 dữ liệu cũ
Slovenia 3.54 ▲ 0.1700pp — 0.17pp 0.35pp 0.37pp Aug/01 dữ liệu cũ
Sweden 3.02 ▲ 0.1151pp — 0.12pp 0.22pp 0.59pp Aug/01 dữ liệu cũ
Châu Mỹ Lợi suất Thay đổi TuầnThángYTDYoY Ngày
Mexico 9.16 ▲ 0.1400pp — 0.14pp -0.05pp 0.02pp Aug/01 dữ liệu cũ
Chile 5.55 ▲ 0.0300pp — 0.03pp 0.21pp -0.07pp Jul/01 dữ liệu cũ
Châu Á Lợi suất Thay đổi TuầnThángYTDYoY Ngày
Israel 3.93 ▲ 0.0200pp — 0.02pp -0.01pp -0.24pp Aug/01 dữ liệu cũ
Châu Phi Lợi suất Thay đổi TuầnThángYTDYoY Ngày
South Africa 8.75 ▲ 0.0348pp — 0.03pp 0.13pp -1.40pp Aug/01 dữ liệu cũ
Châu Đại Dương Lợi suất Thay đổi TuầnThángYTDYoY Ngày
New Zealand 4.71 ▲ 0.1000pp — 0.10pp 0.20pp 0.30pp Aug/01 dữ liệu cũ

Tiles sized by market weight, colored by %Chg.

Tương quan Pearson của biến động hằng ngày trong khoảng thời gian đã chọn (các hàng có lịch sử giá).

Lợi suất trái phiếu chính phủ kỳ hạn 10 năm. Báo giá bị trễ/mang tính tham chiếu. Nguồn: FRED, Bundesbank, Japan MoF, MOEX (official series); policy rates: BIS. Dấu gạch ngang (—) có nghĩa là nguồn chưa công bố giá trị cho trường đó. Thay đổi tính bằng điểm phần trăm (pp); cột Ngày là ngày quan sát của lợi suất.

Doanh nghiệp

Corporate ProfitsIndustrial Production YoY

Người tiêu dùng

Consumer SentimentPersonal Savings RateRetail Sales MoM

GDP

GDPGDP Annual Growth RateGDP Growth RateGDP bình quân đầu người

Chính phủ

Government Debt to GDPGovernment Net Lending/Borrowing

Nhà ở

Building PermitsHousing Starts

Lao động

Initial Jobless ClaimsNon Farm PayrollsDân sốTỷ lệ thất nghiệp

Tiền tệ

Foreign Exchange ReservesLãi suấtLending Interest Rate

Giá cả

Core Inflation RateCore PCE InflationTỷ lệ lạm phátInflation Rate MoM

Thương mại

Current Account to GDPExportsExternal Balance (Goods & Services)Imports